vô niệu

vô niệu

Bệnh nhân được chẩn đoán mắc chứng vô niệu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tình trạng không nước tiểu: "vô niệu" hiện tượng bệnh khi thận ngừng sản xuất nước tiểu hoặc lượng nước tiểu bài tiết ra ngoài cơ thể dưới 50 ml trong 24 giờ. Đây một dấu hiệu nghiêm trọng của suy thận cấp hoặc tắc nghẽn đường tiết niệu.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về tình trạng không nước tiểu: Dùng để mô tả một bệnh nhân hoặc một trường hợp lâm sàng đang trong tình trạng không bài tiết nước tiểu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Bệnh nhân được chẩn đoán mắc vô niệu sau tai nạn giao thông. (Bệnh nhân được xác định tình trạng không đi tiểu được sau tai nạn.)
    • Vô niệu kéo dài có thể dẫn đến tử vong nếu không được can thiệp kịp thời. (Tình trạng không nước tiểu lâu ngày gây nguy hiểm đến tính mạng.)
  • Tính từ:

    • Bệnh nhân vô niệu cần được lọc máu khẩn cấp. (Bệnh nhân đang trong tình trạng không nước tiểu cần điều trị thay thế thận ngay.)
    • Triệu chứng vô niệu xuất hiện đột ngột sau khi uống thuốc. (Dấu hiệu không đi tiểu được xảy ra bất thường sau dùng thuốc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vô niệu cấp tính": tình trạng không nước tiểu xảy ra đột ngột, thường do sốc, mất máu, hoặc ngộ độc.

    • Vô niệu cấp tính cần được chẩn đoán nguyên nhân ngay lập tức. (Tình trạng không đi tiểu đột ngột đòi hỏi tìm nguyên nhân khẩn cấp.)
  • "vô niệu mãn tính": tình trạng không nước tiểu kéo dài, thường liên quan đến bệnh thận giai đoạn cuối.

    • Bệnh nhân suy thận giai đoạn cuối thường rơi vào vô niệu mãn tính. (Người bệnh thận nặng thường không còn bài tiết nước tiểu lâu dài.)
Biến thể từ gần giống
  • Thiểu niệu (danh từ): lượng nước tiểu giảm dưới 400 ml/24 giờnhẹ hơn vô niệu.

    • Thiểu niệu dấu hiệu cảnh báo sớm của suy thận. (Lượng nước tiểu ít hơn bình thường tín hiệu nguy hiểm.)
  • Đa niệu (danh từ): lượng nước tiểu tăng bất thườngtrái nghĩa với vô niệu.

    • Đa niệu thường gặp ở bệnh nhân tiểu đường. (Đi tiểu nhiều thường xảy rangười bị tiểu đường.)
Từ đồng nghĩa
  • An niệu: thuật ngữ y học đồng nghĩa với vô niệu, ít dùng trong lâm sàng.
  • Bế niệu: tình trạng tắc nghẽn đường tiết niệu dẫn đến không bài tiết nước tiểu.
Thành ngữ liên quan
  • Vô niệu kèm phù: tình trạng không nước tiểu đồng thời cơ thể bị sưng phù do ứ nước.
    • Bệnh nhân vô niệu kèm phù toàn thân cần được lợi tiểu ngay. (Người bệnh không đi tiểu bị phù cần điều trị giảm nước.)